dope sheet

Học thuật
Thân thiện
dope sheet

The jockey studies the dope sheet before the race.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài liệu, bản tin chuyên về đua ngựa: Một ấn phẩm hoặc tài liệu cung cấp thông tin chi tiết về các con ngựa đua, lịch sử thi đấu, tỷ lệ cược kết quả của các cuộc đua ngựa. thường được sử dụng bởi những người trong ngành người hâm mộ để phân tích dự đoán kết quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He studies the dope sheet every morning before placing his bets. (Anh ấy nghiên cứu bản tin đua ngựa mỗi sáng trước khi đặt cược.)
    • The trainer provided the latest dope sheet to the owner. (Huấn luyện viên đã cung cấp bản tin mới nhất cho chủ sở hữu ngựa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to consult the dope sheet": tham khảo bản tin đua ngựa để lấy thông tin.
    • Serious punters always consult the dope sheet for insider tips. (Những người đặt cược chuyên nghiệp luôn tham khảo bản tin đua ngựa để những mẹo nội bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Racing form (n): Một loại ấn phẩm tương tự, thường báo hoặc tạp chí, cung cấp thông tin chi tiết về ngựa đua các cuộc đua.
  • Tip sheet (n): Bản tin hoặc danh sách gợi ý, dự đoán về người chiến thắng tiềm năng trong các cuộc đua.
Từ đồng nghĩa
  • Racing publication: Ấn phẩm về đua ngựa.
  • Past performance chart: Biểu đồ thành tích trước đây (của ngựa đua).
dope sheet

The jockey studies the dope sheet before the race.

Noun
  1. cuốn sách viết về các giống ngựa thông tin của các cuộc đua ngựa